Candidates
v1.0.0
Candidates
2026
Các ứng cử viên được liệt kê theo thứ tự họ sẽ xuất hiện trên lá phiếu
Tải xuống danh sách các ứng cử viên trong cuộc tổng tuyển cử
Liên bang
Dân biểu Hoa Kỳ, Khu vực Quốc hội Số 1
- Suzan DelBene (Theo Đảng Dân chủ)
- Mary Silva (Theo Đảng Cộng hòa)
Dân biểu Hoa Kỳ, Khu vực Quốc hội Số 7
- Pramila Jayapal (Theo Đảng Dân chủ)
- Nirav Sheth (Theo Đảng Cộng hòa)
Dân biểu Hoa Kỳ, Khu vực Quốc hội Số 8
- Kim Schrier (Theo Đảng Dân chủ)
- Spencer Meline (Theo Đảng Cộng hòa)
Dân biểu Hoa Kỳ, Khu vực Quốc hội Số 9
- Adam Smith (Theo Đảng Dân chủ)
- Doug Basler (Theo Đảng Cộng hòa)
Tiểu bang
Khu vực Lập pháp Số 1, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Davina Duerr (Theo Đảng Dân chủ)
- Maggie Wang (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 1, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Shelley Kloba (Theo Đảng Dân chủ)
- Cliff Moon (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 5, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Zach Hall (Theo Đảng Dân chủ)
- Michelle Bennett (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 5, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Lisa Callan (Theo Đảng Dân chủ)
- Patrick Peacock (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 11, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- David Hackney (Theo Đảng Dân chủ)
- Ashley Fedan (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 11, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Steve Bergquist (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 12, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Brian Burnett (Theo Đảng Cộng hòa)
- Stacy Willoughby (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 12, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Mike Steele (Theo Đảng Cộng hòa)
- Maggie Adams (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 30, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Claire Wilson (Theo Đảng Dân chủ)
- Michael Rutland (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 30, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Jamila E. Taylor (Theo Đảng Dân chủ)
- Tiffany Bowyer (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 30, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Kristine Reeves (Theo Đảng Dân chủ)
- Paul McDaniel (Theo Đảng Độc lập)
Khu vực Lập pháp Số 31, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Phil Fortunato (Theo Đảng Cộng hòa)
- Tamara Stramel (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 31, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Drew Stokesbary (Theo Đảng Cộng hòa)
- Stephen Szczurko-Walton (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 31, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Joshua Penner (Theo Đảng Cộng hòa)
- John Bielka (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 32, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Cindy Ryu (Theo Đảng Dân chủ)
- Jesse Salomon (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 32, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Keith Scully (Theo Đảng Dân chủ)
- Danica Noble (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 32, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Lauren Davis (Theo Đảng Dân chủ)
- Imraan Siddiqi (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 33, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Edwin Obras (Theo Đảng Dân chủ)
- Chris Martinez (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 33, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Mia Su-Ling Gregerson (Theo Đảng Dân chủ)
- Yuri Marinchik (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 34, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Brianna K. Thomas (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 34, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Joe Fitzgibbon (Theo Đảng Dân chủ)
- Mary Anito (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 36, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Noel C. Frame (Theo Đảng Dân chủ)
- Jillian England (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 36, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Julia Grant Reed (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 37, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Chipalo Street (Theo Đảng Dân chủ)
- Tatiana Brown (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 37, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Kelabe Tewolde (Theo Đảng Dân chủ)
- Sharon Tomiko Santos (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 37, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Jaelynn Scott (Theo Đảng Dân chủ)
- Evon McCorkle (Theo Đảng Độc lập)
Khu vực Lập pháp Số 41, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Janice Zahn (Theo Đảng Dân chủ)
- Elle Nguyen (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 41, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- My-Linh T Thai (Theo Đảng Dân chủ)
- Michael Rosen (Theo Đảng Độc lập)
Khu vực Lập pháp Số 43, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Jamie Pedersen (Theo Đảng Dân chủ)
- Hannah Sabio-Howell (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 43, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Nicole Macri (Theo Đảng Dân chủ)
- Alby Clendennin (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 45, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Roger Goodman (Theo Đảng Dân chủ)
- JoAnn Tolentino (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 45, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Vanessa Kritzer (Theo Đảng Dân chủ)
- John P Gibbons (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 46, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Javier Valdez (Theo Đảng Dân chủ)
- Sandra Stephens (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 46, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Gerry Pollet (Theo Đảng Dân chủ)
- Will Dreher (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 46, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Darya Farivar (Theo Đảng Dân chủ)
- Rodney 'Star' Thornley (Theo Đảng Độc lập)
Khu vực Lập pháp Số 47, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Claudia Kauffman (Theo Đảng Dân chủ)
- Kristina Soltys (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 47, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Debra Jean Entenman (Theo Đảng Dân chủ)
- Cobi Clark (Theo Đảng Tự do)
Khu vực Lập pháp Số 47, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Chris Stearns (Theo Đảng Dân chủ)
- Ted Cooke (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 48, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Osman Salahuddin (Theo Đảng Dân chủ)
- Jeffery Poppe (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 48, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Jessica Forsythe (Theo Đảng Dân chủ)
- Amy Walen (Theo Đảng Dân chủ)
Quận
Tòa án Tối cao Tiểu bang
Tòa Phúc thẩm, Phân khu số 1, Khu vực số 1
Tòa án Khu vực
Khu vực Bầu cử Phía Tây Nam, Thẩm phán Vị trí Số 4
Thành phố
55
vi-VN
Production
Liên lạc với Sở Bầu cử
Thư điện tử: elections@kingcounty.gov
Điện thoại: 206-296-VOTE (8683)
TTY: Relay 711