Candidates
v1.0.0
Candidates
2026 Sơ bộ Bầu cử
Các ứng cử viên được liệt kê theo thứ tự mà họ sẽ xuất hiện trên phiếu bầu.
Tải xuống danh sách các ứng cử viên của cuộc bầu cử Sơ bộ
Danh sách các ứng cử viên chức vụ Viên chức Ủy ban Phân khu Bầu cử (Precinct Committee Officer -PCO) theo thứ tự sẽ xuất hiện trên lá phiếu:
Liên bang
Dân biểu Hoa Kỳ, Khu vực Quốc hội Số 1
- Benjamin Kincaid (Theo Đảng Dân chủ)
- Suzan DelBene (Theo Đảng Dân chủ)
- Bryce Nickel (Theo Đảng Dân chủ)
- James Etzkorn (Theo Đảng Độc lập)
- Hunter Gordon (Theo Đảng Dân chủ)
- Mary Silva (Theo Đảng Cộng hòa)
- Catherine Hildebrand (Theo Đảng Dân chủ)
Dân biểu Hoa Kỳ, Khu vực Quốc hội Số 7
- David W. Blomstrom (Theo Đảng Đệ Ngũ Cộng hòa)
- Pramila Jayapal (Theo Đảng Dân chủ)
- Nirav Sheth (Theo Đảng Cộng hòa)
- Gwen Kirkland (Theo Đảng Dân chủ)
Dân biểu Hoa Kỳ, Khu vực Quốc hội Số 8
- Kim Schrier (Theo Đảng Dân chủ)
- Trinh Ha (Theo Đảng Cộng hòa)
- Spencer Meline (Theo Đảng Cộng hòa)
- Keith Arnold (Theo Đảng Dân chủ)
- Andres Valleza (Theo Đảng Cộng hòa)
- Bob Hagglund (Theo Đảng Cộng hòa)
Dân biểu Hoa Kỳ, Khu vực Quốc hội Số 9
- Jacob Perasso (Theo Đảng Công nhân Xã hội )
- Kshama Sawant (Theo Đảng Độc lập)
- Melissa Chaudhry (Theo Đảng Dân chủ)
- Doug Basler (Theo Đảng Cộng hòa)
- Adam Smith (Theo Đảng Dân chủ)
Tiểu bang
Khu vực Lập pháp Số 1, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Davina Duerr (Theo Đảng Dân chủ)
- Maggie Wang (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 1, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Jeff Lyon (Theo Đảng Tự do)
- Shelley Kloba (Theo Đảng Dân chủ)
- Cliff Moon (Theo Đảng Cộng hòa)
- Jenne Alderks (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 5, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Topher Leritz (Không chọn đảng)
- Zach Hall (Theo Đảng Dân chủ)
- Aimee Warmerdam (Theo Đảng Dân chủ)
- Michelle Bennett (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 5, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Patrick Peacock (Theo Đảng Cộng hòa)
- Lisa Callan (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 11, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Ashley Fedan (Theo Đảng Dân chủ)
- Christian Rombough (Theo Đảng Cộng hòa)
- David Hackney (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 11, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Steve Bergquist (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 12, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Brian Burnett (Theo Đảng Cộng hòa)
- Stacy Willoughby (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 12, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Mike Steele (Theo Đảng Cộng hòa)
- Adam James (Theo Đảng Cộng hòa)
- Maggie Adams (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 30, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Claire Wilson (Theo Đảng Dân chủ)
- Michael Rutland (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 30, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Jamila E. Taylor (Theo Đảng Dân chủ)
- Tiffany Bowyer (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 30, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Kristine Reeves (Theo Đảng Dân chủ)
- Paul McDaniel (Theo Đảng Độc lập)
Khu vực Lập pháp Số 31, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Tamara Stramel (Theo Đảng Dân chủ)
- Phil Fortunato (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 31, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Drew Stokesbary (Theo Đảng Cộng hòa)
- Stephen Szczurko-Walton (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 31, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- John Bielka (Theo Đảng Dân chủ)
- Joshua Penner (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 32, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Cindy Ryu (Theo Đảng Dân chủ)
- Ira McBee (Theo Đảng Cộng hòa)
- Jesse Salomon (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 32, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Jenna Nand (Theo Đảng Dân chủ)
- Will Chen (Theo Đảng Dân chủ)
- Keith Scully (Theo Đảng Dân chủ)
- Danica Noble (Theo Đảng Dân chủ)
- Lisa Rezac (Theo Đảng Cộng hòa)
- Chris Bloomquist (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 32, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Lauren Davis (Theo Đảng Dân chủ)
- Imraan Siddiqi (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 33, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Edwin Obras (Theo Đảng Dân chủ)
- Darryl K. Jones (Theo Đảng Cộng hòa)
- Chris Martinez (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 33, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Mia Su-Ling Gregerson (Theo Đảng Dân chủ)
- Yuri Marinchik (Theo Đảng Cộng hòa)
- Alex Andrade (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 34, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Brianna K. Thomas (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 34, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Joe Fitzgibbon (Theo Đảng Dân chủ)
- Mary Anito (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 36, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Noel C. Frame (Theo Đảng Dân chủ)
- Jillian England (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 36, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Julia Grant Reed (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 37, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Chipalo Street (Theo Đảng Dân chủ)
- Tatiana Brown (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 37, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Sharon Tomiko Santos (Theo Đảng Dân chủ)
- Kelabe Tewolde (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 37, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Jaelynn Scott (Theo Đảng Dân chủ)
- Evon McCorkle (Theo Đảng Độc lập)
Khu vực Lập pháp Số 41, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Janice Zahn (Theo Đảng Dân chủ)
- Elle Nguyen (Theo Đảng Cộng hòa)
- Alex Tsimerman (Theo Đảng Hoa Kỳ Đứng lên)
Khu vực Lập pháp Số 41, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Michael Rosen (Theo Đảng Độc lập)
- My-Linh T Thai (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 43, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Hannah Sabio-Howell (Theo Đảng Dân chủ)
- Heather-Marie Wilson (Không chọn đảng)
- Jamie Pedersen (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 43, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Nicole Macri (Theo Đảng Dân chủ)
- Alby Clendennin (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 45, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- JoAnn Tolentino (Theo Đảng Cộng hòa)
- Roger Goodman (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 45, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Vanessa Kritzer (Theo Đảng Dân chủ)
- John P Gibbons (Theo Đảng Cộng hòa)
- Chandler Torbett (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 46, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Javier Valdez (Theo Đảng Dân chủ)
- Sandra Stephens (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 46, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Gerry Pollet (Theo Đảng Dân chủ)
- Ron Davis (Theo Đảng Dân chủ)
- Will Dreher (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 46, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Darya Farivar (Theo Đảng Dân chủ)
- Rodney 'Star' Thornley (Theo Đảng Độc lập)
Khu vực Lập pháp Số 47, Thượng nghị sĩ Tiểu bang
- Claudia Kauffman (Theo Đảng Dân chủ)
- Kristina Soltys (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 47, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Jasnoor Kaur Hans (Theo Đảng Dân chủ)
- Cobi Clark (Theo Đảng Tự do)
- Logan Evans (Theo Đảng Dân chủ Cascade)
- Debra Jean Entenman (Theo Đảng Dân chủ)
Khu vực Lập pháp Số 47, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Chris Stearns (Theo Đảng Dân chủ)
- Ted Cooke (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 48, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 1
- Osman Salahuddin (Theo Đảng Dân chủ)
- Jeffery Poppe (Theo Đảng Cộng hòa)
Khu vực Lập pháp Số 48, Dân biểu Tiểu bang Vị trí Số 2
- Jessica Forsythe (Theo Đảng Dân chủ)
- Amy Walen (Theo Đảng Dân chủ)
Quận
Đô thị Quận King, Hội đồng Vị trí Số 2
Tòa án Tối cao Tiểu bang
Tòa án Tối cao Tiểu bang, Thẩm phán Vị trí Số 1
Tòa án Tối cao Tiểu bang, Thẩm phán Vị trí Số Số 3
Tòa án Tối cao Tiểu bang, Thẩm phán Vị trí Số 5
Tòa án Tối cao Tiểu bang, Thẩm phán Vị trí Số 7
Tòa án Khu vực
Thành phố
Thành phố Seattle, Khu vực Hội đồng Số 5
Tòa án Thành phố Seattle, Thẩm phán Vị trí Số 5
54
vi-VN
Production
Liên lạc với Sở Bầu cử
Thư điện tử: elections@kingcounty.gov
Điện thoại: 206-296-VOTE (8683)
TTY: Relay 711